thợ bạn

  1. d. 1. Người thợ cùng làm với người thợ khác. 2. Người thợ cùng làm chia lời với thợ chủ trong một phường hội dưới chế độ phong kiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thợ bạn
Thợ bạn cùng nhau sửa chữa một chiếc xe đạp.